Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 2081

Âm lịch: ngày 2 tháng 8 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 4/9/2081
Âm lịch
ngày 2 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20031 ngày nữa đến ngày này (2861 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2082 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2081

Ngày 4/9/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/9/2081 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 8 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Ngày 4/9/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/9/2081 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/9/2081 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2081.

Lịch tháng 9/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)