Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 2081

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 8/9/2081
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20035 ngày nữa đến ngày này (2862 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2082 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2081

Ngày 8/9/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/2081 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Ngày 8/9/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/2081 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/2081 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2081.

Lịch tháng 9/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)