Thứ năm, ngày 5 tháng 2 năm 1970

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 5/2/1970
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 6/2/1970 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1970

Ngày 5/2/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1970 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 5/2/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1970 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 5/2/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1970 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1970 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1970.

Lịch tháng 2/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)