Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 1971

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 5/4/1971
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1971 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1971

Ngày 5/4/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1971 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Ngày 5/4/1971 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/4/1971 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 5/4/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1971 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1971 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1971.

Lịch tháng 4/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)