Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 1978

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 5/6/1978
Âm lịch
ngày 30 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1978 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/1978

Ngày 5/6/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/6/1978 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 5/6/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/6/1978 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/6/1978 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1978.

Lịch tháng 6/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)