Thứ năm, ngày 5 tháng 7 năm 1934

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 5/7/1934
Âm lịch
ngày 24 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1934 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/7/1934

Ngày 5/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/7/1934 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Ngày 5/7/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/7/1934 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/7/1934 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1934.

Lịch tháng 7/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)