Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 1934

Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/1934
Âm lịch
ngày 24 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1934

Ngày 2/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1934 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 24 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Ngày 2/9/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1934 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1934 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1934 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1934.

Lịch tháng 9/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)