Thứ sáu, ngày 6 tháng 10 năm 1978

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/10/1978
Âm lịch
ngày 5 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 87 ngày).

Cùng ngày 6/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/1978

Ngày 6/10/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/10/1978 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Ngày 6/10/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/10/1978 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/10/1978 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1978.

Lịch tháng 10/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)