Chủ nhật, ngày 29 tháng 10 năm 1978

Âm lịch: ngày 28 tháng 9 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/10/1978
Âm lịch
ngày 28 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 64 ngày).

Cùng ngày 29/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/1978

Ngày 29/10/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/10/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 9 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Ngày 29/10/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/10/1978 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/10/1978 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1978.

Lịch tháng 10/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)