Thứ ba, ngày 6 tháng 12 năm 2078

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 6/12/2078
Âm lịch
ngày 3 tháng 11 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19028 ngày nữa đến ngày này (2718 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 26 ngày).

Cùng ngày 6/12 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/2078

Ngày 6/12/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/12/2078 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất.

Ngày 6/12/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/12/2078 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/12/2078 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2078.

Lịch tháng 12/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)