Thứ sáu, ngày 9 tháng 12 năm 2078

Âm lịch: ngày 6 tháng 11 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/12/2078
Âm lịch
ngày 6 tháng 11 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19031 ngày nữa đến ngày này (2718 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/2078

Ngày 9/12/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/12/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất.

Ngày 9/12/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/12/2078 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/12/2078 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2078.

Lịch tháng 12/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)