Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 1914

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/2/1914
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/1914 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1914

Ngày 6/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1914 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 6/2/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1914 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1914 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1914.

Lịch tháng 2/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)