Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1914

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 9/2/1914
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/1914 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1914

Ngày 9/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1914 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 9/2/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1914 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 9/2/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1914 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1914.

Lịch tháng 2/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)