Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 1941

Âm lịch: ngày 9 tháng 2 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 6/3/1941
Âm lịch
ngày 9 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Tân Mão · Năm Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1941 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1941

Ngày 6/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/3/1941 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ.

Ngày 6/3/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/3/1941 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/3/1941 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/3/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1941.

Lịch tháng 3/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)