Chủ nhật, ngày 6 tháng 4 năm 1941

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/4/1941
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1941 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1941

Ngày 6/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/1941 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Ngày 6/4/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/4/1941 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 6/4/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/1941 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/1941 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1941.

Lịch tháng 4/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)