Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 1963

Âm lịch: ngày 13 tháng 4 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 6/5/1963
Âm lịch
ngày 13 tháng 4 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1963 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1963

Ngày 6/5/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1963 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Ngày 6/5/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1963 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1963 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1963.

Lịch tháng 5/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)