Thứ bảy, ngày 6 tháng 9 năm 1941

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/9/1941
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Bính Thân · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1942 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1941

Ngày 6/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1941 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Ngày 6/9/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/9/1941 là Lễ Vu Lan.

Ngày 6/9/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1941 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1941.

Lịch tháng 9/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)