Thứ ba, ngày 7 tháng 1 năm 1969

Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 7/1/1969
Âm lịch
ngày 19 tháng 11 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1969 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/1969

Ngày 7/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/1/1969 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Ngày 7/1/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/1/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/1/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/1/1969 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/1/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1969.

Lịch tháng 1/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)