Thứ bảy, ngày 15 tháng 2 năm 1969

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/2/1969
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 16/2/1969 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1969

Ngày 15/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1969 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 15/2/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1969 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 15/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1969 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1969 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1969.

Lịch tháng 2/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)