Thứ tư, ngày 7 tháng 10 năm 1953
Âm lịch: ngày 30 tháng 8 năm Quý Tỵ.
- Dương lịch
- Thứ tư, 7/10/1953
- Âm lịch
- ngày 30 tháng 8 năm Quý Tỵ
- Can chi
- Ngày Tân Mão · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- Minh Đường – ngày hoàng đạo
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
- Trực
- Trực Phá (xấu)
- Nên làm
- phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
- Nên tránh
- cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Quý Dậu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam
- Giờ hắc đạo
- Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.
Bài mới đăng
18:43Hướng dẫn đường đi Concert The Weeknd ở Kuala Lumpur, MalaysiaHướng dẫn đường đi Concert The Weeknd ở Kuala Lumpur, Malaysia Nhân dịp sang Kuala Lumpur dự sự kiện khai trương 188Medaka…
16:40How to take MRT/LRT to 118 Mall?Look here🚊How to take MRT/LRT to 118 Mall?Look here‼️ 📌 MRT: Get off at Merdeka 📌 LRT: Get off at Plaza Rakyat
16:35Premium Cave-Themed Toilet At 118Medeka – 118 MallPremium Cave-Themed Toilet At 118 Mall 🪨 . 📌 Spotted a unique premium cave-themed toilet 🚻 inside 118 Mall! With stunning cave-inspired…
12:16Rì viu nhanh một số hãng hàng không Trung Quốc, các mom đã đi hãng nào rồi?Rì viu nhanh một số hãng hàng không Trung Quốc, các mom đã đi hãng nào rồi?
19:36Singapore tự túc 6 ngày 5 đêm cho gia đình cùng con nhỏ trọn vẹnTháng trước gia đình mình có chuyến du lịch khám phá Sing 6 ngày 5 đêm, nhà mình có 2 bạn 14t…
17:46Don’t buy second hand clothes in Tokyo until you visit this spot.Don’t buy second hand clothes in Tokyo until you visit this spot. 🧥🇯🇵 Most tourists only go to Shimokitazawa or Harajuku, but…
Ngày lễ lớn kế tiếp
Tết Dương lịch – ngày 1/1/1954 (sau ngày này 86 ngày).
Cùng ngày 7/10 các năm trước
- 18:56Полный гид по еде на Орчард-роуд: 30 лучших мест на любой бюджетПолный гид по еде на Орчард-роуд: 30 лучших мест на любой бюджет Бюджетные варианты New Station Snack Bar Highlights: Свинина в соусе…
- 18:55オーチャード・ロードグルメ完全ガイド: budget別おすすめ popular レストラン30選オーチャード・ロードグルメ完全ガイド: budget別おすすめ popular レストラン30選 お手頃・コスパ抜群グルメ New Station Snack Bar Highlights: ソルテッドエッグ・ポークライス ($8)、マーマイト・チキンライス ($7.50)、鉄板ブラックペッパー・ビーフ ($16〜)、アッサム・クリスピーフィッシュ ($12〜)。 Features: ファー・イースト・プラザ内に位置し、濃厚な味付けの煮炒(Zi Char)料理やコスパ抜群のワンプレートご飯で大人気のお店。 Address: 14 Scotts Road,…
- 18:55오차드 로드 맛집 가이드: 예산별 추천 맛집 30곳오차드 로드 맛집 가이드: 예산별 추천 맛집 30곳 가성비 맛집 New Station Snack Bar Highlights: 솔티드 에그 포크 라이스 ($8), 마마이트 치킨…
- 18:54Panduan Makanan Orchard Road Terbaik: 30 Tempat Makan Terbaik Untuk Semua BajetPanduan Makanan Orchard Road Terbaik: 30 Tempat Makan Terbaik Untuk Semua Bajet Pilihan Mampu Milik New Station Snack Bar Highlights: Nasi Daging…
- 18:53Der ultimative Orchard Road Food-Guide: Die 30 besten Restaurants für jedes BudgetDer ultimative Orchard Road Food-Guide: Die 30 besten Restaurants für jedes Budget Preiswerte Optionen New Station Snack Bar Highlights: Schweinefleisch mit Gesalzenem…
- 18:52乌节路美食 “终极” 指南:30 家涵盖各种预算的最佳餐厅推荐乌节路美食 "终极" 指南:30 家涵盖各种预算的最佳餐厅推荐 平价美味推荐 New Station Snack Bar Highlights: 咸蛋黄奶油猪扒饭 ($8)、妈蜜鸡饭 ($7.50)、铁板黑椒牛肉($16起)、亚参酥脆鱼($12起)。 Features: 位于 Far East Plaza,以地道浓郁的煮炒(Zi Char)和高性价比的盖浇饭而闻名。 Address: 14 Scotts…
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1953
Ngày 7/10/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/10/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.
Ngày 7/10/1953 có phải ngày hoàng đạo không?
Ngày 7/10/1953 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 7/10/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?
Ngày 7/10/1953 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 7/10/1953 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.
Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1953.
