Thứ sáu, ngày 1 tháng 1 năm 1954

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/1/1954
Âm lịch
ngày 27 tháng 11 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1954 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1954

Ngày 1/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ.

Ngày 1/1/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1954 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1954 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1954 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1954.

Lịch tháng 1/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)