Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2066

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 7/10/2066
Âm lịch
ngày 19 tháng 8 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14586 ngày nữa đến ngày này (2084 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 86 ngày).

Cùng ngày 7/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/2066

Ngày 7/10/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/2066 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Ngày 7/10/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/10/2066 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/10/2066 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2066.

Lịch tháng 10/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)