Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 2066

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/10/2066
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tuất
Tiết khí
Hàn lộ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14587 ngày nữa đến ngày này (2084 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 85 ngày).

Cùng ngày 8/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/2066

Ngày 8/10/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/2066 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Ngày 8/10/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/10/2066 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/10/2066 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2066.

Lịch tháng 10/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)