Chủ nhật, ngày 7 tháng 11 năm 1948

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/11/1948
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1949 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/1948

Ngày 7/11/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/1948 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.

Ngày 7/11/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/1948 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/1948 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1948.

Lịch tháng 11/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)