Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 1948

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 9/11/1948
Âm lịch
ngày 9 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1949 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1948

Ngày 9/11/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1948 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.

Ngày 9/11/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1948 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1948 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1948 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1948.

Lịch tháng 11/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)