Chủ nhật, ngày 7 tháng 11 năm 2066

Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/11/2066
Âm lịch
ngày 20 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Tuất
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14617 ngày nữa đến ngày này (2089 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2066

Ngày 7/11/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/2066 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Ngày 7/11/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/2066 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/2066 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2066.

Lịch tháng 11/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)