Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 2066

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 9/11/2066
Âm lịch
ngày 22 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14619 ngày nữa đến ngày này (2089 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2066

Ngày 9/11/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/2066 dương lịch (Thứ ba) là ngày 22 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Ngày 9/11/2066 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/2066 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/2066 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/2066 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2066.

Lịch tháng 11/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)