Chủ nhật, ngày 7 tháng 12 năm 1952

Âm lịch: ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/12/1952
Âm lịch
ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Thìn
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1953 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1952

Ngày 7/12/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1952 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn.

Ngày 7/12/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1952 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1952 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1952.

Lịch tháng 12/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)