Thứ hai, ngày 8 tháng 12 năm 1952

Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 8/12/1952
Âm lịch
ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1953 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/12/1952

Ngày 8/12/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/12/1952 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn.

Ngày 8/12/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/12/1952 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/12/1952 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1952.

Lịch tháng 12/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)