Chủ nhật, ngày 7 tháng 3 năm 1954

Âm lịch: ngày 3 tháng 2 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/3/1954
Âm lịch
ngày 3 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1954 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/3/1954

Ngày 7/3/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/3/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ.

Ngày 7/3/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/3/1954 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/3/1954 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1954.

Lịch tháng 3/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)