Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 1954

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 12/4/1954
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1954 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1954

Ngày 12/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/1954 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 12/4/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/4/1954 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 12/4/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/1954 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/1954 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1954.

Lịch tháng 4/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)