Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 2083

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/5/2083
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20641 ngày nữa đến ngày này (2948 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/2083

Ngày 7/5/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/2083 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Ngày 7/5/2083 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/2083 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/2083 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/2083 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2083.

Lịch tháng 5/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)