Chủ nhật, ngày 7 tháng 7 năm 1940

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/7/1940
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1940 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1940

Ngày 7/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1940 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Ngày 7/7/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1940 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1940 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1940.

Lịch tháng 7/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)