Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 1940

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 2/9/1940
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thìn
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1941 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1940

Ngày 2/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1940 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Ngày 2/9/1940 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1940 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1940 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1940 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1940.

Lịch tháng 9/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)