Thứ bảy, ngày 7 tháng 8 năm 1976

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/8/1976
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thìn
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1976 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1976

Ngày 7/8/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/1976 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn.

Ngày 7/8/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/1976 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/1976 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1976.

Lịch tháng 8/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)