Thứ sáu, ngày 7 tháng 8 năm 1981

Âm lịch: ngày 8 tháng 7 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/8/1981
Âm lịch
ngày 8 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Bính Thân · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1981 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1981

Ngày 7/8/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/1981 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu.

Ngày 7/8/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/1981 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/1981 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1981.

Lịch tháng 8/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)