Thứ năm, ngày 8 tháng 10 năm 1970

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 8/10/1970
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Hàn lộ
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1971 (sau ngày này 85 ngày).

Cùng ngày 8/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1970

Ngày 8/10/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/1970 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Ngày 8/10/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/10/1970 là Tết Trùng cửu.

Ngày 8/10/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/10/1970 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/10/1970 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1970.

Lịch tháng 10/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)