Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 1965

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 8/3/1965
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1965 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1965

Ngày 8/3/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ.

Ngày 8/3/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1965 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1965 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1965 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1965.

Lịch tháng 3/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)