Thứ bảy, ngày 8 tháng 6 năm 1940

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/6/1940
Âm lịch
ngày 3 tháng 5 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1940 (sau ngày này 86 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1940

Ngày 8/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/6/1940 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 3 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Ngày 8/6/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/6/1940 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/6/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/6/1940 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/6/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1940.

Lịch tháng 6/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)