Chủ nhật, ngày 8 tháng 7 năm 1962

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/7/1962
Âm lịch
ngày 7 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1962

Ngày 8/7/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Ngày 8/7/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1962 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1962 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1962.

Lịch tháng 7/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)