Chủ nhật, ngày 8 tháng 9 năm 1935

Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/9/1935
Âm lịch
ngày 11 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Hợi
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1936 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1935

Ngày 8/9/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/1935 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi.

Ngày 8/9/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/1935 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/1935 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1935.

Lịch tháng 9/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)