Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 1936

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 1/1/1936
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Hợi
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/1936 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1936

Ngày 1/1/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1936 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi.

Ngày 1/1/1936 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1936 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1936 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1936 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1936.

Lịch tháng 1/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)