Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 1939

Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 9/1/1939
Âm lịch
ngày 19 tháng 11 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1939 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1939

Ngày 9/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/1939 dương lịch (Thứ hai) là ngày 19 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần.

Ngày 9/1/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/1939 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/1939 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1939.

Lịch tháng 1/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)