Thứ bảy, ngày 18 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 18/2/1939
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 19/2/1939 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1939

Ngày 18/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Ngày 18/2/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/2/1939 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 18/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1939 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1939 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)