Thứ năm, ngày 9 tháng 2 năm 1950

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 9/2/1950
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/1950 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1950

Ngày 9/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Ngày 9/2/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1950 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 9/2/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1950 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1950 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1950.

Lịch tháng 2/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)