Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1950

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Canh Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/2/1950
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Dần
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1950 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1950

Ngày 19/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1950 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần.

Ngày 19/2/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/2/1950 là Mùng 3 Tết.

Ngày 19/2/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1950 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1950 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1950.

Lịch tháng 2/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)