Thứ hai, ngày 9 tháng 3 năm 1981

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 9/3/1981
Âm lịch
ngày 4 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Tân Mão · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1981 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/1981

Ngày 9/3/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/3/1981 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu.

Ngày 9/3/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/3/1981 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/3/1981 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1981.

Lịch tháng 3/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)