Thứ ba, ngày 14 tháng 4 năm 1981

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 14/4/1981
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1981 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/1981

Ngày 14/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/1981 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Ngày 14/4/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/4/1981 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 14/4/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/4/1981 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/4/1981 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1981.

Lịch tháng 4/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)