Thứ sáu, ngày 9 tháng 7 năm 1976

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/7/1976
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1976 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/1976

Ngày 9/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/1976 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Ngày 9/7/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/1976 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/1976 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1976.

Lịch tháng 7/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)