Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 2074

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 9/7/2074
Âm lịch
ngày 16 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17417 ngày nữa đến ngày này (2488 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2074 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2074

Ngày 9/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/2074 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Ngày 9/7/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/2074 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/2074 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2074.

Lịch tháng 7/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)